ngân tuyến

ngân tuyến

Ngân tuyến được thêu trên tấm vải lụa màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi bạc mảnh, thường dùng trong trang trí hoặc may : "ngân tuyến" chỉ một loại chỉ hoặc sợi mảnh được làm từ bạc (kim loại quý), màu trắng sáng, óng ánh. Sợi này thường được dùng để thêu thùa, trang trí trên vải, quần áo, hoặc các vật dụng cao cấp, mang tính thẩm mỹ.
    • Hình ảnh ẩn dụ chỉ thứ đó mỏng manh, sáng lấp lánh: Trong văn chương, "ngân tuyến" có thể được dùng để miêu tả ánh trăng, dòng suối, hoặc các đường nét mảnh mai, sáng bóng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (sợi bạc):

    • Những đường thêu bằng ngân tuyến trên áo dài truyền thống rất tinh xảo. (Các đường chỉ bạc trên áo dài được làm rất khéo léo, đẹp mắt.)
    • Bộ trang phục của vua chúa thường được điểm xuyết bằng ngân tuyến kim tuyến. (Quần áo vua chúa thường thêm sợi bạc sợi vàng để tăng vẻ quý phái.)
  • Nghĩa ẩn dụ (thơ văn):

    • Ánh trăng như những ngân tuyến rải trên mặt hồ tĩnh lặng. (Ánh sáng trăng mỏng manh, lấp lánh phủ xuống mặt nước.)
    • Dòng suối chảy róc rách, tạo nên những ngân tuyến lấp lánh dưới nắng. (Dòng nước nhỏ chảy tạo ra những đường sáng óng ả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngân tuyến thêu": chỉ loại chỉ bạc dùng trong kỹ thuật thêu, thường thấy trong nghệ thuật thêu cổ truyền.

    • Nghệ nhân dùng ngân tuyến thêu hình rồng phượng trên áo triều phục. (Người thợ dùng chỉ bạc để thêu các họa tiết linh vật trên áo của vua quan.)
  • "ngân tuyến trang trí": sợi bạc dùng để làm đẹp, không chỉ trong may mặc còn trong đồ trang sức hoặc vật phẩm nghệ thuật.

    • Chiếc hộp gỗ được khảm ngân tuyến tạo nên vẻ sang trọng. (Hộp gỗ được trang trí bằng các đường bạc, làm tăng giá trị thẩm mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kim tuyến (danh từ): sợi vàng, tương tự ngân tuyến nhưng làm từ vàng.

    • Áo thêu kim tuyến thường dành cho hoàng gia. (Quần áo thêu chỉ vàng trang phục của vua chúa.)
  • Ngân (danh từ): bạc (kim loại), cũng có nghĩamàu bạc, sáng.

    • Chiếc nhẫn làm bằng ngân rất sáng. (Chiếc nhẫn bạc ánh kim đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ bạc: sợi mảnh làm từ bạc, dùng trong thêu thùa.
  • Sợi bạc: tương tự, nhấn mạnh chất liệu bạc.
Thành ngữ liên quan
  • Ngân tuyến lấp lánh: hình ảnh miêu tả sự sáng chói, tinh tế của sợi bạc hoặc vật đó óng ánh.
    • Cô dâu khoác chiếc khăn choàng ngân tuyến lấp lánh dưới đèn. (Khăn của cô dâu các sợi bạc sáng lóa trong ánh sáng.)